| Tìm nhanh kết quả theo bảng chữ cái |
|
A
B
C
D
E
F
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
|
|
| Thông tin về Valentino Rossi |
|
|
Ngày sinh:
16/02/1979
Nơi sinh:
Urbino, Ý
Quốc tịch
Ý
|
|
Dành được 7 chức vô địch Grand Prix khi mới 26 tuổi đã đưa Valentino Rossi lên hàng ngũ những tay đua mô tô vĩ đại nhất.
Anh là con trai của tay đua Graziano Rossi nên từ nhỏ anh đã làm quen với đường đua. Ở mùa thứ hai khi đua ở giải Grand Prix 125 phân khối, anh đã dành được chức vô địch thế giới (1997). Sau thắng lợi đó, anh chuyển sang đua 250 phân khối và đến năm 1999 anh dành được chức vô địh thế giới.
Thắng lợi nối tiếp thắng lợi, nên anh quyết định chuyển lên thi đấu ở nội dung 500 phân khối dưới màu áo của đội Honda và đọat luôn chức vô địch vào năm 2001. Anh dành được những chiến thắng tiếp theo với Honda năm 2002, 2003 và với Yamaha năm 2004, 2005.
| Mùa |
T.Loại |
Xe |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
| 96 |
125cc |
Aprilia RS125R |
15 |
1 |
2 |
1 |
2 |
111 |
9 |
0 |
| 97 |
125cc |
Aprilia RS125R |
15 |
11 |
13 |
4 |
7 |
321 |
1 |
1 |
| 98 |
250cc |
Aprilia RS250 |
14 |
5 |
9 |
0 |
3 |
201 |
2 |
0 |
| 99 |
250cc |
Aprilia RS250 |
16 |
9 |
12 |
5 |
8 |
309 |
1 |
1 |
| 00 |
500cc |
Honda NSR500 |
16 |
2 |
10 |
0 |
5 |
209 |
2 |
0 |
| 01 |
500cc |
Honda NSR500 |
16 |
11 |
13 |
5 |
9 |
325 |
1 |
1 |
| 02 |
MotoGP |
Honda RC211V |
16 |
11 |
|
7 |
|
355 |
1 |
1 |
| 03 |
MotoGP |
Honda RC211V |
16 |
9 |
|
9 |
|
357 |
1 |
1 |
| 04 |
MotoGP |
Yamaha YZR-M1 |
16 |
9 |
|
5 |
|
304 |
1 |
1 |
| 05 |
MotoGP |
Yamaha YZR-M1 |
17 |
11 |
|
5 |
|
367 |
1 |
1 |
| 06 |
MotoGP |
Yamaha YZR-M1 |
12 |
4 |
7 |
2 |
1 |
163 |
-- |
-- |
| |
|
Tổng cộng:
|
162 |
82 |
123 |
43 |
66 |
3002 |
|
17 |
|
|
1: số lần đua - 2: số lần thắng - 3: số lần đứng trong ba vị trí đầu 4: số lần xuất phát đầu tiên - 5: số vòng chạy nhanh nhất - 6: điểm 7: xếp hạng - 8: vô địch thế giới
|
|
HH |
|
Bản In | Gởi tới bạn bè | Trở về |
|
| Hình ảnh khác của Valentino Rossi |
|
|